Từ: sân, sằn, tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sân, sằn, tân:

莘 sân, sằn, tân

Đây là các chữ cấu thành từ này: sân, • sằn, • tân

sân, sằn, tân [sân, sằn, tân]

U+8398, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;

莘 sân, sằn, tân

Nghĩa Trung Việt của từ 莘

(Tính) Dài.
◇Thi Kinh 詩
經: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ 魚在在藻, 有莘其尾 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.

(Tính)
Sân sân 莘莘: (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân 今年適種豆, 枝葉何莘莘 (Nghĩ cổ 擬古) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.

(Danh)
Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã 商家令佐稱莘野 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn 伊尹, lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.

(Danh)
Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự 太姒, phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.

(Danh)
Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân 細莘 (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).

sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)

Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn

Chữ gần giống với 莘:

茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

Chữ gần giống 莘

薛, 巕, 菚, 蒤, 蒩, 蒨, 蒦, 蒥, 宰, 蒣,

Tự hình:

Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘 Tự hình chữ 莘

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân傧:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân儐:tân (phù dâu hay phù dể)
tân宾:tân khách
tân賓:tân khách
tân新:tân xuân; tân binh
tân梹:tân lang (trầu cau)
tân槟:tân lang (trầu cau)
tân檳:tân lang (trầu cau)
tân津:tân (đò ngang; nước bọt)
tân滨:tân (bờ nước, gần nước)
tân濒:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân濱:tân (bờ nước, gần nước)
tân瀕:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân缤:tân (dư dật)
tân繽:tân (dư dật)
tân薪:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân辛:tân khổ
tân鋅:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân锌:tân (kim loại kẽm)
tân镔:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân鑌:tân (thép uốn nghệ thuật)
sân, sằn, tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sân, sằn, tân Tìm thêm nội dung cho: sân, sằn, tân